Dịch vụ kế toán thuế

Dịch vụ kế toán thuế

HIBAY - dịch vụ kế toán thuế trọn gói, chữ ký số, hóa đơn điện tử, dịch vụ thành lập công ty, dịch vụ đào tạo kế toán. Cung cấp dịch vụ về thuế từ A->Z trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp.

Tuesday, 11 May 2021 16:09

Thị trường phái sinh

(Reading time: 4 - 8 minutes)

Thị trường phái sinh (Derivatives market).

Thị trường phái sinh là thị trường phát hành, mua đi bán lại các công cụ phái sinh như hợp đồng tương lai; hợp đồng kì hạn; quyền chọn; hợp đồng hoán đổi; chứng quyền; quyền mua cổ phần...

Friday, 09 April 2021 16:55

Nghề phân tích tài chính

(Reading time: 3 - 5 minutes)

Nghề phân tích tài chính.

Nghề phân tích tài chính cần một khả năng thiên bẩm về tài chính bên cạnh đó việc thường xuyên đọc tạp chí tài chính, tìm hiểu về kinh tế vĩ mô, nghiên cứu về lĩnh vực – doanh nghiệp đang hoạt động, nắm vững kiến thức tài chính, công thức tính của các nhóm tỷ số tài chính thường, thường xuyên đọc báo cáo tài chính của doanh nghiệp từ đó nâng cao khả năng nhận định tình hình tài chính doanh nghiệp, nhận định thị trường, chỉ ra được nguyên nhân và tìm kiếm các giải pháp cải tiến lại doanh nghiệp. Điều này thể hiện sự khác biệt về năng lực thực sự giữa các nhà phân tích tài chính.

(Reading time: 2 - 4 minutes)

Kế toán tổng hợp Công ty Thương Mại

Mục tiêu lớn nhất của chúng tôi là “Học là để làm”    

Lớp học kế toán tổng hợp Công ty Thương Mại áp dụng với đối tượng nào?

Giám đốc; Quản lý; Lãnh đạo công ty thương mại muốn tự làm kế toán khi mới thành lập công ty.

(Reading time: 2 - 3 minutes)

Lớp học kế toán tổng hợp Công ty Sản Xuất phù hợp với ai?

Giám đốc; Quản lý; Lãnh đạo công ty sản xuất muốn tự làm kế toán khi mới thành lập công ty. Hay muốn quản lý bộ phận kế toán.

Những người không chuyên về kế toán công ty sản xuất nhưng có nhu cầu tìm hiểu.

Những người học kế toán ra nhưng quên hoặc chưa biết làm kế toán cho công ty sản xuất.

Thursday, 01 April 2021 11:44

HẠCH TOÁN BẢO HIỂM XÃ HỘI

(Reading time: 3 - 5 minutes)

Đầu tiên chúng ta phải khẳng định rằng, tính trạng doanh nghiệp nợ tiền bảo hiểm là vô cùng nhiều; thứ 2 là luật kế toán có quy định rằng: kế toán chỉ ghi nhận vào chi phí khi khoản chi phí nộp cho nhà nước đó đã chi, có biên lai chi rõ ràng.

Thursday, 25 March 2021 11:07

GMAT là gì? Kinh nghiệm thi GMAT?

(Reading time: 4 - 8 minutes)

GMAT là gì? Kinh nghiệm thi GMAT?

GMAT (Graduate Management Admission Test) là kỳ thi đánh giá trình độ và khả năng của thí sinh khi muốn học Thạc sỹ, Tiến Sỹ, các chương trình học cao cấp về kinh doanh và quản trị (Management).

Kết quả thi Gmat đánh giá các kỹ năng mềm của thí sinh trong suốt quá trình học và làm như: kỹ năng sử dụng ngôn ngữ, toán định lượng, viết luận phân tích.

Làm sao để đạt điểm cao trong kì thi GMAT: bạn cần có một sự chuẩn bị chu đáo và luyện tập hăng say trước kì thi ít nhất 3 – 6 tháng.

Hội đồng thi GMAT (Graduate Management Admission Council) cung cấp phần mềm luyện thi miễn phí trên mạng. Bên cạnh đó có rất nhiều sách tài liệu những hướng dẫn chuẩn bị cho kỳ thi bạn có tìm mua. Nếu có điều kiện bạn nên tìm đến những trung tâm ôn luyện để tạo động lực.

Bài thi GMAT bao gồm những gì? Cái này tùy vào từng trường. Nhưng nhìn chung là nó sẽ gồm 4 phần với thời gian thi là 3h30 phút.

- Phần đánh giá khả năng phân tích phê bình (Analytical Writing Assessment): 30 phút, gồm 1 chủ đề.

- Phần Lý luận đa nguồn (Intergrated Reasoning): 30 phút, gồm:12 câu hỏi về: Lý luận, Giải thích đồ họa, Phân tích.

- Phần kỹ năng lý luận định lượng (Quantitative): 75 phút, gồm 37 câu hỏi về: Đánh giá khả năng toán, kỹ năng lý luận định lượng, giải lượng tính và số liệu ký đồ.

- Phần kỹ năng đọc hiểu tài liệu (Verbal): 75 phút, gồm 41 câu hỏi về: đánh giá kỹ năng đọc hiểu tài liệu, đánh giá và sửa lỗi văn bản cho đúng với tiêu chuẩn Anh ngữ và ý nghĩa của bài viết.

Kinh nghiệm làm bài thi GMAT.

Vì bài thi GMAT phần lớn và trắc nghiệm, cần phản ứng nhanh nên bạn cần phải chú ý đến thời gian. Không tập trung quá lâu vào câu hỏi nào, đọc sơ bộ toàn bộ chọn nhanh các đáp án dễ rồi vòng lại, nếu không biết câu trả lời, bạn hãy cố gắng sử dụng phương pháp loại trừ. Cần bố trí thời gian hợp lý để trả lời tất cả các câu hỏi, nếu bạn không làm xong bài -> bạn vẫn có điểm nếu tiếp tục làm hết từng phần của bài thi.

Trong khi làm phần Ngôn ngữ (Verbal) và Toán định lượng (Quantitative), bạn có thể sử dụng công cụ Trợ giúp (Help). Thời gian sử dụng công cụ Trợ giúp cũng sẽ bị tính giờ nên bạn phải chú ý làm nhanh nhất có thể.

Hình thức bài thi GMAT.

+ Phần thi Định lượng và Ngôn ngữ.

Hầu hết các trường cho làm bài thi trên máy tính. Các câu hỏi trong đề sẽ được hệ thống phần mềm tự động thay đổi để phù hợp với năng lực của thí sinh theo nguyên tắc: Nếu thí sinh trả lời đúng câu hỏi đầu thì câu sau sẽ khó cao hơn, kèm theo đó là bạn được số điểm lớn hơn. Còn nếu thì sinh trả lời sai thì sẽ nhận được câu hỏi tiếp theo dễ hơn và điểm số ít hơn.

+ Phần thi Viết luận.

Để làm tốt phần này bạn phải có một định hướng bài viết rõ ràng. Phải lên sườn bài gồm các ý chính và ý phụ; Tập trung vào luận điểm đang phân tích đồng thời đưa ra các dẫn chứng, ví dụ liên quan để nâng tính thuyết phục; Khi ôn thi bạn nên thực hành nhiều phần thi Viết luận của GMAT để làm quen.

+ Phần thi Lý luận phối hợp.

Phần này thường có 4 dạng câu hỏi chính: lý luận đa nguồn, phân tích bảng, đọc hiểu biểu đồ và phân tích dựa trên hai phần.

+ Phần thi Định lượng.

Đây là kiến thức toán Định lượng ở bậc trung học cơ sở, toán cấp 2. Do đó bạn chỉ cần ôn luyện các kỹ năng Toán học căn bản. luyện nhiều đề sẽ quen.

Đọc kỹ đề bài để không bị lữa do cách hỏi rối rắm phực tạp, cấu trúc bài thi phức tạp.

Bạn có thể giải ngược bài toán, dung phương pháp loại trừ để tìm ra đáp án chính xác.

Phải có giấy nháp để tính toán tuyệt đối không tính nhẩm trong đầu, điều này sẽ giúp bạn tránh tình trạng sai số.

+ Phần thi Ngôn ngữ.

Để làm tốt phần thi này, bạn cần tập thói quen đọc báo chí hàng ngày tập trung vào các nội dung liên quan đến kinh doanh, kinh tế vi mô. Nên đọc các tạp chí kinh doanh hang đầu của Hoa Kỳ như https://www.nytimes.com/; https://www.bloomberg.com/businessweek. tạp chí kinh doanh hang đầu của Việt Nam như https://cafef.vn/ ; https://vnexpress.net/ . Luyện cách tổng hợp ý chính của bài, đọc nhanh nắm bắt trọng tâm của vần đề để luyện tập cho phần Reading Comprehension, đồng thời phân tích các ý chính đó để chuẩn bị cho phần Critical Reasoning và lưu ý cách dùng từ của tác giả cho mục Sentence Correction trong bài thi.

 

Một số ví dụ đề thi Gmat.

Phần 1: toán logic

Câu 1: giá trị biểu thức -10-(-3)lớn hơn giá trị biểu thức -3-(-10) bao nhiêu

a. 0

b. 7

c. 6

d. 14

Đáp án d

Câu 2: trong lớp có 36 sinh viên cả nam và nữ. Hôm nay có 1/3 nam và ¼ nữ đi bộ đến trường. Hỏi có lớn nhất có thể bao nhiêu học sinh đi bộ đến trường.

a. 9

b. 11

c. 10

d. 8

Đáp án: b

Câu 3: bà long nhận được 160$ cổ tức cho số X cp nắm giữ. Nếu bà có them 12 cp thì sẽ được nhận them 15$. Hỏi bà Long có bao nhiêu cp.

a. 128

b. 172

c. 140

d. 175

Đáp án: a

..

 

PHẦN 2: KIẾN THỨC CHUNG VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI.

Câu 1: tổ chức nào sau đây không thuộc Liên Hợp Quốc.

a. WTO

b. WHO

c. UNICEF

d. UNESCO

Đáp án: a

Câu 2: Tiên lương thực tế của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào.

a. Giá cả của hang hóa

b. Tiền lương danh nghĩa và định mức

c. Thuế thu nhập

d. Lợi nhuận của doanh nghiệp

Đáp án: d

.

Đề thi môn luận: thời gian 60 phút.

Hãy chọn một trong 2 lập luận dưới đây và bình luận độ thuyết phục của lập luận đó.

Trong phần trình bày, anh chị chú ý phân tích mạch logic của lập luận cũng như các dẫn chứng theo một số gợi ý sau:

- Anh chị thấy tác giả có lập luận chặt chẽ không? Có đưa ra các dẫn chứng thích hợp và thuyết phục không?

- Anh chị chỉ rõ những điểm thiếu chặt chẽ, thiếu hợp lý ( nếu có). Có nhận định, ví dụ nào tác giả đưa ra cần phải xem sét lại?

- Anh chị có giải thích nào hoặc ví dụ chứng minh nào khác để phản biện lập luận của tác giả?

- Anh chị có cách giải thích nào hoặc ví dụ nào chứng minh khác, có thay đổi nào trong cách lập luận để tăng tính chặt chẽ của các kết luận?

.

 

Lập luận 1:

Bàn về việc tại sao các doanh nghiệp Việt Nam khó phát triển thành doanh nghiệp lớn, một độc giả VNEconomy đã viết:

Người Việt năm mình kinh doanh rất giỏi ở quy mô nhỏ với vài loại sản phẩm đơn điệu, nhưng khi mở rộng quy mô và đa dạng hang hóa sản phẩm thì chất lượng và giá cả bắt đầu đi xuống. ở quy mô nhỏ, người chủ trực tiếp bán hang hoặc quản lý bán hang nên rất nhạy cảm với nhu cầu của khách hang. Nhưng khi mở rộng quy mô, thì người chủ trở nên quan cách, thuê người quản lý bán hang thay cho mình. Người làm thuê thì chỉ cố gắng nâng doanh số dựa trên những sản phẩm có sẵn là chính chữ hiếm khi có sự sang tạo. Khi có sự sang tạo thì họ lại tách ra làm ăn riêng.

Những người giỏi về mặt tổ chức nhân sự như các ông Đoàn Nguyên Đức hay Đặng Lê Nguyên Vũ thì phải làm việc gấp đôi nhân viên thì mới phát triển quy mô doanh nghiệp được.

Tự bằng long với thành công nhất định của mình là rào cản chính để phát triển quy mô doanh nghiệp. Những doanh nghiệp tư nhân lớn thường có đặc điểm chung là ông chủ hay lãnh đạo chỉ giỏi một việc, đó là biết dung người giỏi. Phần lớn doanh nghiệp Việt Nam không phát triển được quy mô vì sự nghi kỵ lẫn nhau trong hợp tác làm ăn, nói cách khác là hệ thống tổ chức thiếu chặt chẽ.

 

(Reading time: 10 - 19 minutes)

 

Căn cứ bộ luật lao động, Bộ luật số: 45/2019/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2019 hiệu lực từ ngày 1/1/2021.

Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.

(Reading time: 5 - 9 minutes)

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014

của Bộ Tài chính)

 

Số

SỐ HIỆU TK

 

TT

Cấp 1

Cấp 2

TÊN TÀI KHOẢN

1

2

3

4

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

 

 

 

 

01

111

 

Tiền mặt

 

 

1111

Tiền Việt Nam

 

 

1112

Ngoại tệ

 

 

1113

Vàng tiền tệ

 

 

 

 

02

112

 

Tiền gửi Ngân hàng

 

 

1121

Tiền Việt Nam

 

 

1122

Ngoại tệ

 

 

1123

Vàng tiền tệ

 

 

 

 

03

113

 

Tiền đang chuyển

 

 

1131

Tiền Việt Nam

 

 

1132

Ngoại tệ

 

 

 

 

04

121

 

Chứng khoán kinh doanh

 

 

1211

Cổ phiếu

 

 

1212

Trái phiếu

 

 

1218

Chứng khoán và công cụ tài chính khác

 

05

128

 

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

 

 

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

 

 

1282

Trái phiếu

 

 

1283

Cho vay

 

 

1288

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

 

06

131

 

Phải thu của khách hàng

 

 

 

 

07

133

 

Thuế GTGT được khấu trừ

 

 

1331

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

 

08

136

 

Phải thu nội bộ

 

 

1361

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

 

 

1362

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

 

 

1363

Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

 

 

1368

Phải thu nội bộ khác

 

 

 

 

09

138

 

Phải thu khác

 

 

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

 

 

1385

Phải thu về cổ phần hoá

 

 

1388

Phải thu khác

 

 

 

 

10

141

 

Tạm ứng

 

11

151

 

Hàng mua đang đi đường

 

12

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

 

13

153

 

1531

1532

1533

1534

Công cụ, dụng cụ

Công cụ, dụng cụ

Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Thiết bị, phụ tùng thay thế

 

14

154

 

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

 

15

155

 

1551

1557

Thành phẩm

Thành phẩm nhập kho

Thành phẩm bất động sản

 

16

156

 

Hàng hóa

 

 

1561

Giá mua hàng hóa

 

 

1562

Chi phí thu mua hàng hóa

 

 

1567

Hàng hóa bất động sản

 

17

157

 

Hàng gửi đi bán

 

 

 

 

18

158

 

Hàng hoá kho bảo thuế

 

 

 

 

19

161

 

Chi sự nghiệp

 

 

1611

Chi sự nghiệp năm trước

 

 

1612

Chi sự nghiệp năm nay

 

 

 

 

20

171

 

 

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

21

211

 

Tài sản cố định hữu hình

 

 

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

 

2112

Máy móc, thiết bị

 

 

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

 

 

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

 

 

2115

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

 

 

2118

TSCĐ khác

 

 

 

 

 

22

212

 

Tài sản cố định thuê tài chính

 

 

2121

2122

TSCĐ hữu hình thuê tài chính.

TSCĐ vô hình thuê tài chính.

 

 

23

213

 

Tài sản cố định vô hình

 

 

2131

Quyền sử dụng đất

 

 

2132

Quyền phát hành

 

 

2133

Bản quyền, bằng sáng chế

 

 

2134

Nhãn hiệu, tên thương mại

 

 

2135

Chương trình phần mềm

 

 

2136

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

 

 

2138

TSCĐ vô hình khác

 

 

 

 

24

214

 

Hao mòn tài sản cố định

 

 

2141

Hao mòn TSCĐ hữu hình

 

 

2142

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

 

 

2143

Hao mòn TSCĐ vô hình

 

 

2147

Hao mòn bất động sản đầu tư

 

 

 

 

25

217

 

Bất động sản đầu tư

 

26

221

 

Đầu tư vào công ty con

 

27

222

 

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

 

28

228

 

2281

2288

Đầu tư khác

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư khác

 

29

229

 

2291

2292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sản

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

30

241

 

Xây dựng cơ bản dở dang

 

 

2411

Mua sắm TSCĐ

 

 

2412

Xây dựng cơ bản

 

 

2413

Sửa chữa lớn TSCĐ

 

 

 

 

31

242

 

Chi phí trả trước

 

 

 

 

32

243

 

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

 

 

 

33

244

 

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

 

34

331

 

Phải trả cho người bán

 

35

333

 

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

 

 

3331

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

 

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

 

3332

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

3333

Thuế xuất, nhập khẩu

 

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

3335

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

3336

Thuế tài nguyên

 

 

3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

 

 

3338

33381

33382

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

Thuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

 

 

3339

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

 

36

334

 

Phải trả người lao động

 

 

3341

Phải trả công nhân viên

 

 

3348

Phải trả người lao động khác

 

37

335

 

Chi phí phải trả

 

38

336

 

Phải trả nội bộ

 

 

3361

3362

3363

3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trả nội bộ khác

 

39

337

 

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

 

 

 

 

40

338

 

Phải trả, phải nộp khác

 

 

3381

Tài sản thừa chờ giải quyết

 

 

3382

Kinh phí công đoàn

 

 

3383

Bảo hiểm xã hội

 

 

3384

Bảo hiểm y tế

 

 

3385

Phải trả về cổ phần hoá

 

 

3386

Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

3387

Doanh thu chưa thực hiện

 

 

3388

Phải trả, phải nộp khác

 

41

341

 

3411

3412

Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

 

42

 

343

 

 

3431

34311

34312

34313

3432

 

Trái phiếu phát hành

Trái phiếu thường

Mệnh giá trái phiếu

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

 

43

344

 

Nhận ký quỹ, ký cược

 

44

347

 

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 

 

 

 

45

352

 

3521

3522

3523

3524

Dự phòng phải trả

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

 

46

353

 

Quỹ khen thưởng phúc lợi

 

 

3531

Quỹ khen thưởng

 

 

3532

Quỹ phúc lợi

 

 

3533

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

 

 

3534

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

 

47

356

 

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 

 

3561

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 

 

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ

 

 

 

 

48

357

 

Quỹ bình ổn giá

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

 

 

 

 

49

411

 

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

 

 

4111

41111

41112

Vốn góp của chủ sở hữu

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Cổ phiếu ưu đãi

 

 

4112

Thặng dư vốn cổ phần

 

 

4113

Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

 

 

4118

Vốn khác

 

 

 

 

50

412

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

 

51

413

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

 

4131

Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

 

 

4132

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động

 

 

 

 

52

414

 

Quỹ đầu tư phát triển

 

53

417

 

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

 

54

418

 

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

 

55

419

 

Cổ phiếu quỹ

 

56

421

 

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

 

 

4211

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

 

 

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

 

57

441

 

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

 

58

461

 

Nguồn kinh phí sự nghiệp

 

 

4611

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

 

 

4612

Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

 

59

466

 

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

 

 

 

 

60

511

 

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 

 

5111

Doanh thu bán hàng hóa

 

 

5112

Doanh thu bán các thành phẩm

 

 

5113

5114

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

 

 

5117

Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

 

 

5118

Doanh thu khác

 

 

 

 

61

515

 

Doanh thu hoạt động tài chính

 

62

521

 

Các khoản giảm trừ doanh thu

 

 

5211

Chiết khấu thương mại

 

 

5212

Giảm giá hàng bán

 

 

5213

Hàng bán bị trả lại

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

 

 

 

 

63

611

 

Mua hàng

 

 

6111

Mua nguyên liệu, vật liệu

 

 

6112

Mua hàng hóa

 

 

 

 

64

 621

 

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

 

65

622

 

Chi phí nhân công trực tiếp

 

66

623

 

Chi phí sử dụng máy thi công

 

 

6231

Chi phí nhân công

 

 

6232

Chi phí nguyên, vật liệu

 

 

6233

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

 

6234

Chi phí khấu hao máy thi công

 

 

6237

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

6238

Chi phí bằng tiền khác

 

67

627

 

Chi phí sản xuất chung

 

 

6271

Chi phí nhân viên phân xưởng

 

 

6272

Chi phí nguyên, vật liệu

 

 

6273

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

 

6274

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

 

6277

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

6278

Chi phí bằng tiền khác

 

 

 

 

68

631

 

Giá thành sản xuất

 

69

632

 

Giá vốn hàng bán

 

 

 

 

70

635

 

Chi phí tài chính

 

71

641

 

Chi phí bán hàng

 

 

6411

Chi phí nhân viên

 

 

6412

Chi phí nguyên vật liệu, bao bì

 

 

6413

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

 

 

6414

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

 

6415

Chi phí bảo hành

 

 

6417

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

6418

Chi phí bằng tiền khác

 

72

642

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

 

6421

Chi phí nhân viên quản lý

 

 

6422

Chi phí vật liệu quản lý

 

 

6423

Chi phí đồ dùng văn phòng

 

 

6424

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

 

6425

Thuế, phí và lệ phí

 

 

6426

Chi phí dự phòng

 

 

6427

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

6428

Chi phí bằng tiền khác

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

 

 

 

 

73

711

 

Thu nhập khác

 

 

 

 

 

 

 

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

 

 

 

 

74

811

 

Chi phí khác

 

75

821

 

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

8211

Chi phí thuế TNDN hiện hành

 

 

8212

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

 

 

 

 

 

 

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

 

 

 

 

76

911

 

Xác định kết quả kinh doanh

 

 

 

 

 

(Reading time: 9 - 17 minutes)

Một số điểm mới của Nghị định 126/2020/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Quản lý thuế. Và Nghị định Số: 125/2020/NĐ-CP QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ, HÓA ĐƠN hiệu lực từ ngày 05/12/2020

Page 2 of 2